vì sao
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| vi̤˨˩ saːw˧˧ | ji˧˧ ʂaːw˧˥ | ji˨˩ ʂaːw˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| vi˧˧ ʂaːw˧˥ | vi˧˧ ʂaːw˧˥˧ | ||
Danh từ [sửa]
vì sao
Dịch [sửa]
Liên từ [sửa]
vì sao
- Bởi lí do gì.
- Do đấu tranh mà quần chúng nhận rõ vì sao mình khổ (Trường Chinh)
Dịch [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)