vòng
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Danh từ
vòng
- Vật có hình cong khép kín.
- Trẻ em đánh vòng.
- Vòng vàng đeo cổ.
- Chu vi của một vật được coi như có hình tròn.
- Đo vòng ngực.
- Đo vòng bụng.
- Sự di chuyển từ một điểm nào đó ở quanh một nơi nào trở về chính điểm ấy.
- Đi một vòng quanh.
- Hồ.
- Gươm.
- Một thời hạn nhất định.
- Trong vòng một giờ đồng hồ.
- Một đường dài nhất định.
- Trong vòng hai cây số.
- Đợt.
- Vòng thi đấu bóng đá.
- Vòng bầu cử quốc hội.
- Phạm vi hoạt động.
- Ngoài vòng cương toả, chân cao thấp. (Nguyễn Công Trứ)
- .
- Vòng danh lợi.
- Ổ bi.
- Vòng bi xe đạp.
- Cổ.
- Vật đeo quanh cổ.
- Vòng cổ chó.
- Vòng cổ ngựa.
Tính từ
vòng
- Quanh co.
- Đi đường .
Từ láy
Động từ
vòng
- Đi về phía khác ở quanh đó.
- Ra đàng sau.
- Giơ hai cánh tay ra ôm lấy.
- Vòng tay ôm bạn.
- Trgt Theo đường cong chung quanh.
- Đi.
- Ra phía sau.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.