vô hữu bất như kỷ giả

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 無友不如己者.

Thành ngữ[sửa]

vô hữu bất như kỷ giả

  1. Không làm bạn với kẻ không giống mình.

Dịch[sửa]

  • Tiếng Anh: Do not befriend people who are not as sincere as you are.