vô sinh
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| vo˧˧ siŋ˧˧ | jo˧˥ ʂiŋ˧˥ | jo˧˧ ʂɨn˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| vo˧˥ ʂiŋ˧˥ | vo˧˥˧ ʂiŋ˧˥˧ | ||
[sửa] Tính từ
vô sinh
- Không thể sinh đẻ.
- Chị ta bị bệnh vô sinh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)