văn chương

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Từ viết tương tự

Danh từ

văn chương

  1. Lời văn, câu văn, tác phẩm văn học nói chung.
    Học văn chương.
    Cái hay cái đẹp của văn chương.
  2. Lối viết văn.
    Văn chương của.
    Nguyễn.
    Du.
  3. (Phường) Q. Đống Đa, tp. Nội.

Dịch

Tham khảo

Công cụ cá nhân
Phiên bản ngôn ngữ khác