văn chương
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| vɐn˧˧ ʨɨɜŋ˧˧ | jɐŋ˧˥ ʨɨɜŋ˧˥ | jɐŋ˧˧ ʨɨɜŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| vɐn˧˥ ʨɨɜŋ˧˥ | vɐn˧˥˧ ʨɨɜŋ˧˥˧ | ||
[sửa] Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
[sửa] Danh từ
văn chương
- Lời văn, câu văn, tác phẩm văn học nói chung.
- Học văn chương.
- Cái hay cái đẹp của văn chương.
- Lối viết văn.
- Văn chương của.
- Nguyễn.
- Du.
- (Phường) Q. Đống Đa, tp. Hà Nội.
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)