văn minh

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Từ viết tương tự

Danh từ

văn minh

  1. Trình độ phát triển đạt đến một mức nhất định của xã hội loài người, có nền văn hoá vật chấttinh thần với những đặc trưng riêng.
    Văn minh Ai Cập.
    Ánh sáng của văn minh.
    Nền văn minh của loài người.

Tính từ

văn minh

  1. những đặc trưng của, của nền văn hoá phát triển cao.
    Một xã hội văn minh.
    Nếp sống văn minh.
  2. (Chm.) . Thuộc về giai đoạn phát triển thứ ba, sau thời đại dã man, trong lịch sử xã hội loài người kể từ khi có thuật luyện kimchữ viết (theo phân kì lịch sử xã hội của L. H. Morgan).
    Lịch sử thời đại văn minh.

Dịch

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác