vương quốc

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Danh từ

vương quốc

  1. Nước có người đứng đầu là vua.
    Vương quốc Anh
  2. Nơi coi là vùng ngự trị, chi phối hoàn toàn của một cá nhân, một tổ chức, một cái gì đó.
    Vương quốc của trí tưởng tượng.

Dịch

nước có người đứng đầu là vua
nơi coi là vùng ngự trị
Phiên bản ngôn ngữ khác