vượt
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Các từ khác có cách viết tương tự
Động từ
vượt
- Di chuyển qua nơi có khó khăn, trở ngại để đến một nơi khác.
- Vượt đèo.
- Vượt biển.
- Vượt hàng rào dây thép gai.
- Vượt qua thử thách.
- Tiến nhanh hơn và bỏ lại phía sau.
- Xe sau đã vượt lên trước.
- Đi vượt lên.
- Vượt các tổ bạn về năng suất.
- Ra khỏi giới hạn nào đó.
- Hoàn thành vượt mức kế hoạch.
- Công việc vượt quá phạm vi quyền hạn.
- Vượt quyền.
- Thành công vượt xa sự mơ ước.
- (Id.) . Đắp cho cao lên so với xung quanh.
- Vượt nền nhà.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.