vạn

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

vạn

  1. Làng của những người thuyền chài, thường ở trên mặt sông.
    Bà con ở vạn chài lên bộ để bầu cử.

Số từ

vạn

  1. Mười lần nghìn.
    Một trăm người bán, một vạn người mua. (tục ngữ)
    Đảng ta gồm có hàng triệu người, hàng vạn cán bộ (Hồ Chí Minh)
    Nhất bản vạn lợi. (tục ngữ)

Tính từ

vạn

  1. Thuộc một trong ba loại bài tổ tôm hay bài bất, tức vạn, sách, văn.
    Tam vạn, tam sách và thất văn là một phu tôm.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác