vận

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

vận

  1. Sự may rủi lớn gặp phải, vốn đã được định sẵn đâu từ trước một cách thần bí theo quan niệm duy tâm.
    Vận may.
    Vận rủi.
    Gặp vận (kng.
    ; gặp vận may) thì chẳng mấy chốc mà làm nên.
  2. (Id.; kết hợp hạn chế) . Vần (trong thơ ca).
    Câu thơ ép vận.

Động từ

vận

  1. (Kng.; id.) . Đặt thành câuvần. ra câu ca dao.
  2. (Id.) Mang đi, chở đi, chuyển đến nơi khác.
    Vận khí giới và lương thực.
  3. Đưa hết sức lực ra làm việc gì.
    Vận hết gân sức ra kéo mà không nổi.
    Vận hết lí lẽ để biện bác.
  4. Gán vào, cho như làquan hệ đến.
    Chuyện đâu đâu cũng cứ vận vào mình.
    Đem chuyện nắng mưa vận vào chuyện đời.
  5. (Ph.) . Mặc (quần áo).
    Vận bộ bà ba đen.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác