vậy
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ viết tương tự
Đại từ
vậy
- Từ dùng để chỉ điều như (hoặc coi như) đã biết, vì vừa được (hoặc đang) nói đến, hoặc đang là thực tế ở ngay trước mắt; như thế, nhưng nghĩa cụ thể hơn.
- Anh nói vậy, nó không nghe đâu.
- Gặp sao hay vậy.
- Năm nào cũng vậy, nghỉ hè là tôi về thăm quê.
- Bởi vậy.
- Đúng như vậy.
- (Dùng ở đầu câu hoặc đầu phân câu) . Từ dùng để chỉ điều vừa được nói đến để làm xuất phát điểm cho điều sắp nêu ra.
- Vậy anh tính sao.
- Muộn rồi, vậy tôi không đi nữa.
- (dùng ở câu hỏi, và đi đôi với một.
- Phiếm chỉ ai, gì, sao, nào, đâu). Từ dùng để nhấn mạnh tính chất cụ thể, gắn liền với hiện thực đã biết, của điều muốn hỏi. Nó nói ai ?
- Anh đang nghĩ gì vậy?
- Sao có chuyện lạ vậy! — ; (Cũ; dùng ở cuối câu). — Từ dùng để nhấn mạnh ý khẳng định về điều có tính chất một kết luận rút ra từ những gì đã nói đến.
- Thật xứng đáng là bậc anh hùng vậy.
- (Dùng ở cuối câu) . Từ biểu thị ý khẳng định về điều kết luận là phải thế, không còn cách nào khác.
- Hàng xấu, nhưng cũng đành phải mua vậy.
- Việc này nhờ anh vậy.
- Thôi vậy.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.