vậy thì
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| və̰ʔj˨˩ tʰi̤˨˩ | jə̰j˨˨ tʰi˧˧ | jəj˨˩˨ tʰi˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| vəj˨˨ tʰi˧˧ | və̰j˨˨ tʰi˧˧ | ||
Liên từ [sửa]
vậy thì
- Thế thì.
- Đắt thế vậy thì chẳng nên mua.
Dịch [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)