vẻ
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Danh từ
vẻ
- Diện mạo được đánh giá trên đại thể là xinh đẹp.
- Cảnh vật ở đây có vẻ đẹp riêng .
- Mỗi cô đẹp một vẻ.
- Muôn màu muôn vẻ.
- Càng nhìn vẻ ngọc càng say khúc vàng (Truyện Kiều)
- Biểu hiện của tình cảm, tinh thần trên nét mặt, cử chỉ, ngôn ngữ.
- Đôi mắt cô đượm một vẻ buồn.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.