vệ tinh
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| vḛʔ˨˩ tiŋ˧˧ | jḛ˨˨ tiŋ˧˥ | je˨˩˨ tɨn˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ve˨˨ tiŋ˧˥ | vḛ˨˨ tiŋ˧˥ | vḛ˨˨ tiŋ˧˥˧ | |
[sửa] Danh từ
vệ tinh
- Thiên thể nhỏ quay quanh một hành tinh.
- Đồng nghĩa với vệ tinh tự nhiên.
- Mặt Trăng là vệ tinh của Trái Đất.
- Vật thể hay máy móc do con người tạo ra và phóng lên; quay quanh một hành tinh hay một thiên thể.
- Đồng nghĩa với vệ tinh nhân tạo.
- Cái cùng loại nhưng nhỏ hơn và có chức năng phụ trợ.
- Thành phố vệ tinh.
- Xí nghiệp vệ tinh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)