vọng

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
va̰ʔwŋ˨˩ ja̰wŋ˨˨ jawŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
vawŋ˨˨ va̰wŋ˨˨

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

vọng

  1. (Id.) . Chỗ bố trí để quan sátcanh gác.
    Vọng quan sát phòng không.
    Vọng gác.

Động từ[sửa]

vọng

  1. (Vch.) . Nhìn, hướng về nơi tâm trí đang tưởng nhớ, trông chờ.
    Vọng về thủ đô.
    Vọng cố hương.
    Vọng nhìn.
  2. Nộp tiền hay lễ vật theo lệ cho làng để được ngôi thứ thời phong kiến.
    Vọng quan viên.
  3. (Âm thanh) Từ xa đưa lại.
    Tiếng hát từ xa vọng lại.
    Đứng ngoài cổng nói vọng vào.

Tham khảo[sửa]