vỏ
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ viết tương tự
Danh từ
vỏ
- Lớp mỏng bọc bên ngoài của cây, quả.
- Vỏ cây.
- Vỏ quả chuối.
- Tước vỏ.
- Quả cam đã bóc vỏ.
- Vỏ quýt dày có móng tay nhọn (tục ngữ).
- Phần cứng bọc bên ngoài cơ thể một số động vật nhỏ.
- Vỏ ốc.
- Vỏ hến.
- Cái bọc bên ngoài hoặc làm thành bao đựng của một số đồ vật.
- Vỏ chăn.
- Vỏ đạn.
- Tra kiếm vào vỏ.
- Nấp dưới cái vỏ (b. ; nấp sau cái chiêu bài).
- Vỏ hoặc rễ của một số cây, dùng để ăn trầu.
- Vỏ chay.
- Vỏ quạch.
- (Ph.) . Lốp xe.
- Thay vỏ xe.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.