vững chắc
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Tính từ
vững chắc
- Có khả năng chịu tác động mạnh từ bên ngoài mà vẫn giữ nguyên trạng thái, tính chất, không bị phá huỷ, đổ vỡ.
- Tường xây vững chắc.
- Căn cứ địa vững chắc.
- Khối liên minh vững chắc.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)