va ni

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

Tiếng Việt [sửa]

Cách phát âm [sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
vaː˧˧ ni˧˧ vɐː˧˥ ni˧ vɐː˧˧ ni˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
vaː˧˥ ni˧˥ vaː˧˥˧ ni˧˥˧

Danh từ [sửa]

va ni

  1. Va-ni (vanille).
  2. Chất chế từ quả cây va-nidạng nước hoặc bột, có mùi thơm, dùng để gia giảm trong các thức ăn ngọt hay chế bánh kẹo.
    Bỏ chút va-ni vào cốc chè, cảm thấy ngon hơn hẳn.

Dịch [sửa]

Tham khảo [sửa]