va ni
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| vaː˧˧ ni˧˧ | vɐː˧˥ ni˧ | vɐː˧˧ ni˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| vaː˧˥ ni˧˥ | vaː˧˥˧ ni˧˥˧ | ||
Danh từ [sửa]
va ni
- Va-ni (vanille).
- Chất chế từ quả cây va-ni ở dạng nước hoặc bột, có mùi thơm, dùng để gia giảm trong các thức ăn ngọt hay chế bánh kẹo.
- Bỏ chút va-ni vào cốc chè, cảm thấy ngon hơn hẳn.
Dịch [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)