vacation
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
vacation /veɪ.ˈkeɪ.ʃən/
- Sự bỏ trống, sự bỏ không.
- Sự bỏ, sự thôi.
- Kỳ nghỉ hè, kỳ nghỉ lễ.
- long vacation — nghỉ hè
- Christmas vacation — nghỉ lễ Nô-en
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Thời gian nghỉ việc.
- on vacation — nghỉ việc
- (Pháp lý) Kỳ hưu thẩm (của toà án).
[sửa] Ngoại động từ
vacation ngoại động từ /veɪ.ˈkeɪ.ʃən/
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) (+ in, at) đi nghỉ.
- to go vacationing — đi nghỉ hè, đi nghỉ mát
[sửa] Chia động từ
vacation
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to vacation | |||||
| Phân từ hiện tại | vacationing | |||||
| Phân từ quá khứ | vacationed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | vacation | vacation hoặc vacationest¹ | vacations hoặc vacationeth¹ | vacation | vacation | vacation |
| Quá khứ | vacationed | vacationed, hoặc vacationedst¹ | vacationed | vacationed | vacationed | vacationed |
| Tương lai | will/shall² vacation | will/shall vacation hoặc wilt/shalt¹ vacation | will/shall vacation | will/shall vacation | will/shall vacation | will/shall vacation |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | vacation | vacation hoặc vacationest¹ | vacation | vacation | vacation | vacation |
| Quá khứ | vacationed | vacationed | vacationed | vacationed | vacationed | vacationed |
| Tương lai | were to vacation hoặc should vacation | were to vacation hoặc should vacation | were to vacation hoặc should vacation | were to vacation hoặc should vacation | were to vacation hoặc should vacation | were to vacation hoặc should vacation |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | vacation | — | let’s vacation | vacation | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| vacation /va.ka.sjɔ̃/ |
vacations /va.ka.sjɔ̃/ |
vacation gc /va.ka.sjɔ̃/
- Thời gian xét công việc, thời gian giám định.
- Thù lao xét công việc, thù lao giám định.
- (Số nhiều) Kỳ nghỉ của tòa án, kỳ hưu thẩm.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)