vaccinate
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
vaccinate ngoại động từ /ˈvæk.sə.ˌneɪt/
- (Y học) Chủng, tiêm chủng.
[sửa] Chia động từ
vaccinate
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to vaccinate | |||||
| Phân từ hiện tại | vaccinating | |||||
| Phân từ quá khứ | vaccinated | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | vaccinate | vaccinate hoặc vaccinatest¹ | vaccinates hoặc vaccinateth¹ | vaccinate | vaccinate | vaccinate |
| Quá khứ | vaccinated | vaccinated, hoặc vaccinatedst¹ | vaccinated | vaccinated | vaccinated | vaccinated |
| Tương lai | will/shall² vaccinate | will/shall vaccinate hoặc wilt/shalt¹ vaccinate | will/shall vaccinate | will/shall vaccinate | will/shall vaccinate | will/shall vaccinate |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | vaccinate | vaccinate hoặc vaccinatest¹ | vaccinate | vaccinate | vaccinate | vaccinate |
| Quá khứ | vaccinated | vaccinated | vaccinated | vaccinated | vaccinated | vaccinated |
| Tương lai | were to vaccinate hoặc should vaccinate | were to vaccinate hoặc should vaccinate | were to vaccinate hoặc should vaccinate | were to vaccinate hoặc should vaccinate | were to vaccinate hoặc should vaccinate | were to vaccinate hoặc should vaccinate |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | vaccinate | — | let’s vaccinate | vaccinate | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)