vaguely

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Phó từ[sửa]

vaguely /ˈveɪɡ.li/

  1. Ngờ ngợ (theo cách mà người ta không thể chỉ rõ).
  2. Ang áng, hơi, gần đúng, một cách phỏng chừng.
  3. Vô tâm, lơ đãng, một cách không suy nghĩ.

Tham khảo[sửa]