valuation

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Anh

Cách phát âm

Danh từ

valuation /ˌvæl.jə.ˈweɪ.ʃən/

  1. Sự định giá, sự đánh giá.
    to make a valuation of the goods — định giá hàng hoá
    to set a high valuation of someone's abilities — đánh giá cao khả năng của ai
  2. Giá.
    to dispose of something at a low valuation — bán tống cái gì đi với một giá thấp
  3. Giá trị.

Tham khảo