vamper

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Danh từ[sửa]

vamper

  1. Người vá víu chắp vá.
  2. (Âm nhạc) Người đệm nhạc ứng tác.

Tham khảo[sửa]