vandre
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Na Uy[sửa]
Động từ[sửa]
| Các dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å vandre |
| Hiện tại chỉ ngôi | vandrer |
| Quá khứ | [[vandra / vandret]] |
| Động tính từ quá khứ | [[vandra / vandret]] |
| Động tính từ hiện tại | — |
vandre
-
- Đi lang thang. Đi nay đây mai đó.
- Han liker å vandre i skog og mark.
- De vandret hånd i hånd gjennom gatene.
- Nomadene vandrer fra sted til sted.
Từ dẫn xuất[sửa]
- (0) vandrer gđ: Người đi lang thang.
Tham khảo[sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)