vanquishing
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Anh [sửa]
Động từ [sửa]
vanquishing
Chia động từ [sửa]
vanquish
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to vanquish | |||||
| Phân từ hiện tại | vanquishing | |||||
| Phân từ quá khứ | vanquished | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | vanquish | vanquish hoặc vanquishest¹ | vanquishes hoặc vanquisheth¹ | vanquish | vanquish | vanquish |
| Quá khứ | vanquished | vanquished hoặc vanquishedst¹ | vanquished | vanquished | vanquished | vanquished |
| Tương lai | will/shall² vanquish | will/shall vanquish hoặc wilt/shalt¹ vanquish | will/shall vanquish | will/shall vanquish | will/shall vanquish | will/shall vanquish |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | vanquish | vanquish hoặc vanquishest¹ | vanquish | vanquish | vanquish | vanquish |
| Quá khứ | vanquished | vanquished | vanquished | vanquished | vanquished | vanquished |
| Tương lai | were to vanquish hoặc should vanquish | were to vanquish hoặc should vanquish | were to vanquish hoặc should vanquish | were to vanquish hoặc should vanquish | were to vanquish hoặc should vanquish | were to vanquish hoặc should vanquish |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | vanquish | — | let’s vanquish | vanquish | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.