vapeur
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| vapeur /va.pœʁ/ |
vapeurs /va.pœʁ/ |
vapeur gđ /va.pœʁ/
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| vapeur /va.pœʁ/ |
vapeurs /va.pœʁ/ |
vapeur gc /va.pœʁ/
- Hơi.
- Vapeur d’eau — hơi nước
- Vapeur de chauffage — hơi sấy
- Vapeur d’échappement — hơi xả
- Vapeur saturée — hơi bão hoà
- Vapeur surchauffée — hơi quá nhiệt
- Bain de vapeur — sự tắm hơi
- Les vapeurs de l’ivresse — (nghĩa bóng) hơi men
- Hơi nước (cũng) vapeur d'eau.
- Machine à vapeur — máy hơi nước
- (Số nhiều) Khí bốc lên, khí uất.
- Les vapeurs de la colère — khí giận bốc lên
- Être sujet aux vapeurs — bị khí uất bốc lên
- à la vapeur — (bếp núc) đồ; hấp+ vội vàng
- à toute vapeur — hết tốc lực
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)