vapour
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Danh từ
vapour
- Hơi, hơi nước.
- Vật hư ảo; sự tưởng tượng hão huyền.
- (Số nhiều) (từ cổ, nghĩa cổ) sự buồn rầu, sự chán nản, sự u uất.
Nội động từ
vapour nội động từ
- Bốc hơi.
- (Thông tục) Nói khoác lác.
- (Thông tục) Nói chuyện tầm phào.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)