vapour

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Danh từ[sửa]

vapour

  1. Hơi, hơi nước.
  2. Vật ảo; sự tưởng tượng hão huyền.
  3. (Số nhiều) (từ cổ, nghĩa cổ) sự buồn rầu, sự chán nản, sự u uất.

Nội động từ[sửa]

vapour nội động từ

  1. Bốc hơi.
  2. (Thông tục) Nói khoác lác.
  3. (Thông tục) Nói chuyện tầm phào.

Tham khảo[sửa]