variety

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Anh

Cách phát âm

Danh từ

variety /və.ˈrɑɪ.ə.ti/

  1. Trạng thái khác nhau, trạng thái muôn màu muôn vẻ; tính chất bất đồng.
    a life full of variety — cuộc đời muôn vẻ
    variety in food — thức ăn khác nhau, thức ăn nhiều thứ
    variety of opinion — ý kiến bất đồng
  2. Nhiều thứ; mớ.
    due to a variety of causes — do nhiều nguyên nhân
  3. (Sinh vật học) Thứ.
  4. (Như) Variety_show.

Tham khảo