varme

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít varme varmen
Số nhiều varmer varmene

varme

  1. Sức nóng, hơi nóng.
    varmen fra ovnen/balet
    Han liker ikke over 30 graders varme.
    Han prøvde å få varmen i seg igjen.
    å steke noe på svak varme
    Lửa.
    å gjøre opp varme på peisen

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]