vault

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

vault

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

vault /ˈvɔlt/

  1. (Thể dục,thể thao) Cái nhảy qua (hàng rào, ngựa gỗ... ).

[sửa] Nội động từ

vault nội động từ /ˈvɔlt/

  1. Nhảy qua, nhảy tót lên; nhảy sào.
    to vault over a gate — nhảy qua cổng
    to vault into the saddle — nhảy tót lên yên

[sửa] Ngoại động từ

vault ngoại động từ /ˈvɔlt/

  1. Nhảy qua.

[sửa] Chia động từ

[sửa] Danh từ

vault /ˈvɔlt/

  1. Vòm, mái vòm, khung vòm.
    the vault of the church — mái vòm của nhà thờ
    the vault of heaven — vòm trời
  2. Hầm (để cất trữ rượu... ).
  3. Hầm mộ.
    family vault — hầm mộ gia đình

[sửa] Ngoại động từ

vault ngoại động từ /ˈvɔlt/

  1. Xây thành vòm, xây cuốn.
    to vault a passage — xây khung vòm một lối đi
    a vaulted roof — mái vòm
  2. Che phủ bằng vòm.
    vaulted with fire — bị lửa phủ kín

[sửa] Chia động từ

[sửa] Nội động từ

vault nội động từ /ˈvɔlt/

  1. Cuốn thành vòm.

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa