vault
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
vault /ˈvɔlt/
[sửa] Nội động từ
vault nội động từ /ˈvɔlt/
- Nhảy qua, nhảy tót lên; nhảy sào.
- to vault over a gate — nhảy qua cổng
- to vault into the saddle — nhảy tót lên yên
[sửa] Ngoại động từ
vault ngoại động từ /ˈvɔlt/
- Nhảy qua.
[sửa] Chia động từ
vault
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to vault | |||||
| Phân từ hiện tại | vaulting | |||||
| Phân từ quá khứ | vaulted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | vault | vault hoặc vaultest¹ | vaults hoặc vaulteth¹ | vault | vault | vault |
| Quá khứ | vaulted | vaulted, hoặc vaultedst¹ | vaulted | vaulted | vaulted | vaulted |
| Tương lai | will/shall² vault | will/shall vault hoặc wilt/shalt¹ vault | will/shall vault | will/shall vault | will/shall vault | will/shall vault |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | vault | vault hoặc vaultest¹ | vault | vault | vault | vault |
| Quá khứ | vaulted | vaulted | vaulted | vaulted | vaulted | vaulted |
| Tương lai | were to vault hoặc should vault | were to vault hoặc should vault | were to vault hoặc should vault | were to vault hoặc should vault | were to vault hoặc should vault | were to vault hoặc should vault |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | vault | — | let’s vault | vault | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Danh từ
vault /ˈvɔlt/
- Vòm, mái vòm, khung vòm.
- the vault of the church — mái vòm của nhà thờ
- the vault of heaven — vòm trời
- Hầm (để cất trữ rượu... ).
- Hầm mộ.
- family vault — hầm mộ gia đình
[sửa] Ngoại động từ
vault ngoại động từ /ˈvɔlt/
- Xây thành vòm, xây cuốn.
- to vault a passage — xây khung vòm một lối đi
- a vaulted roof — mái vòm
- Che phủ bằng vòm.
- vaulted with fire — bị lửa phủ kín
[sửa] Chia động từ
vault
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to vault | |||||
| Phân từ hiện tại | vaulting | |||||
| Phân từ quá khứ | vaulted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | vault | vault hoặc vaultest¹ | vaults hoặc vaulteth¹ | vault | vault | vault |
| Quá khứ | vaulted | vaulted, hoặc vaultedst¹ | vaulted | vaulted | vaulted | vaulted |
| Tương lai | will/shall² vault | will/shall vault hoặc wilt/shalt¹ vault | will/shall vault | will/shall vault | will/shall vault | will/shall vault |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | vault | vault hoặc vaultest¹ | vault | vault | vault | vault |
| Quá khứ | vaulted | vaulted | vaulted | vaulted | vaulted | vaulted |
| Tương lai | were to vault hoặc should vault | were to vault hoặc should vault | were to vault hoặc should vault | were to vault hoặc should vault | were to vault hoặc should vault | were to vault hoặc should vault |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | vault | — | let’s vault | vault | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
vault nội động từ /ˈvɔlt/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)