vector

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

vector addition

[sửa] Danh từ

vector (số nhiều: vectors)

  1. (Toán học) Một phần tử trong không gian véctơ.
    vector addition – cộng vectơ
  2. (Vật lý) Đại lượng có hướng, ví dụ như hướngtốc độ của chuyển động, vận tốc.
  3. (Sinh học) Vật mang các bệnh.
  4. (Hệ điều hành máy tính) vị trí trong bộ nhớ
  5. (Máy tính) Danh sách hoặc mảng 1 chiều
  6. (Khoa học xã hội) Một người hay vật thể trong xã hội đô thị.

[sửa] Từ liên hệ

[sửa] Dịch

[sửa] Động từ

to vector

  1. Đặt một máy bay bay theo đường đã định tới một nơi cho trước.

[sửa] Tham khảo

  • The New Oxford Dictionary of English

[sửa] Tính từ

vector

  1. sở thích cá nhân phù hợp với văn hóa cộng đồng

[sửa] Tiếng Hà Lan

[sửa] Danh từ

vector m (số nhiều: vectoren, giảm: vectortje)

  1. Toán học. Một phần tử trong không gian véctơ

[sửa] Dịch

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa