vegg

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít vegg vepen
Số nhiều veper vepene

vegg

  1. Vách, bức vách.
    Han hadde mange bilder på veggen.
    å bo vegg i vegg
    å male fanden på veggen — Bi quan hóa việc gì.
    Døren står på vid vegg. — Cửa mở toang.
    borti veggene — Không có nghĩa lý gì cả, vô lý.
    Det er som å snakke til veggen. — Nói như nói với bức vách.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]