veie

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å veie
Hiện tại chỉ ngôi veie r
Quá khứ -de
Động tính từ quá khứ -d
Động tính từ hiện tại

veie

  1. L. (tr. ) Cân.
    Han veide seg på en badevekt.
    Kjøpmannen veide varene.
    å veie sine ord — Cân nhắc, đắn đo lời nói.
    å veie for og imot noe — Suy tính lợi hại việc gì.
  2. (Intr.) Nặng, cân nặng.
    Han veier for mye.
    Varene veier 10 kg.

Phương ngữ khác[sửa]

Tham khảo[sửa]