veiling
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Động từ [sửa]
veiling
Chia động từ [sửa]
veil
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to veil | |||||
| Phân từ hiện tại | veiling | |||||
| Phân từ quá khứ | veiled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | veil | veil hoặc veilest¹ | veils hoặc veileth¹ | veil | veil | veil |
| Quá khứ | veiled | veiled hoặc veiledst¹ | veiled | veiled | veiled | veiled |
| Tương lai | will/shall² veil | will/shall veil hoặc wilt/shalt¹ veil | will/shall veil | will/shall veil | will/shall veil | will/shall veil |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | veil | veil hoặc veilest¹ | veil | veil | veil | veil |
| Quá khứ | veiled | veiled | veiled | veiled | veiled | veiled |
| Tương lai | were to veil hoặc should veil | were to veil hoặc should veil | were to veil hoặc should veil | were to veil hoặc should veil | were to veil hoặc should veil | were to veil hoặc should veil |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | veil | — | let’s veil | veil | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Danh từ [sửa]
veiling /ˈveɪ.ɫiɳ/
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)