venstre
Từ điển mở Wiktionary
[sửa] Tiếng Na Uy
[sửa] Tính từ
| Các dạng | Biến tố | |
|---|---|---|
| Giống | đức cái | venstre |
| trung | venstre | |
| Số nhiều | venstre | |
| Cấp | so sánh | — |
| cao | — | |
venstre
-
- Trái, tả.
- Han har brukket venstre ben.
- å se til venstre
- Cấp tiến theo khuynh hướng xã hội.
- venstre fløy/del av partiet
- Tên một đảng chính trị tại Na Uy có tư tưởng tự do cấp tiến.
- partiet Venstre
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)