verdancy
Từ điển mở Wiktionary
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Danh từ
verdancy
- Màu lục, màu lá cây.
- Cảnh xanh rờn (của đồng ruộng).
- (Nghĩa bóng) Tính chất ngây thơ, sự thiếu kinh nghiệm.
- the verdancy of youth — sự thiếu kinh nghiệm của tuổi trẻ
[sửa] Tham khảo