verdant
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Tính từ
verdant /ˈvɜː.dᵊnt/
- Xanh lá cây, xanh tươi.
- Phủ đầy cỏ xanh.
- (Nghĩa bóng) Ngây thơ, thiếu kinh nghiệm.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
Mục lục |
verdant /ˈvɜː.dᵊnt/