verden

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít verden verdenen
Số nhiều verdener verdenene

verden

  1. Vũ trụ, vạn vật.
    Han tror verdens undergang er nær.
    Trái đất, địa cầu, thế giới.
    Fra hele verden kom det folk for å se.
    å reise verden rundt
    den tredje verden — Thế giới thứ ba.
    Thế gian, trần gian, trần thế, cõi trần.
    Å få saken ut av verden
    Slik er verdens gang.
    å komme til verden — Chào đời.
    Aldri i verden! — Không bao giờ!
    Du (store) verden! — Trời đất ơi! Thiên địa ơi!
  2. Lãnh vực.
    drømmenes/musikkens/dyrenes verden

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]