vergne

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
vergne
/vɛʁɲ/
vergnes
/vɛʁɲ/

vergne /vɛʁɲ/

  1. (Tiếng địa phương) Cây tống quán sủi.

Tham khảo[sửa]