verktøy
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Na Uy
[sửa] Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | verktøy | verktøyet |
| Số nhiều | verktøy | verktøya/verktøyene |
verktøy gđ
-
- Đồ dùng, đồ nghề, dụng cụ.
- Jeg har ikke verktøy til å reparere bilen.
[sửa] Từ dẫn xuất
- (0) verktøykasse gđc: Thùng đựng đồ nghề.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)