versatility
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
versatility /ˌvɜː.sə.ˈtɪ.lə.ti/
- Sự có nhiều tài; tính linh hoạt.
- Tính hay thay đổi, tính không kiên định.
- (Động vật học) ; (thực vật học) tính lúc lắc (bao phấn nhị hoa, râu sâu bọ).
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)