vev
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Na Uy [sửa]
Danh từ [sửa]
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | vev | veven |
| Số nhiều | vever | vevene |
vev gđ
Từ dẫn xuất [sửa]
- (1) vevstol gđ: Khung cửi.
- (1) spindelvev: Mạng nhện.
Danh từ [sửa]
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | vev | vevet |
| Số nhiều | vev | veva/vevene |
vev gđ
- (Y) Mô.
- Chuyện thêu dệt, bịa đặt, nhảm nhí.
- Det du sier er noe ordentlig vev!
Từ dẫn xuất [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)