viện

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

viện

  1. Nơi, sở
    Viện hàn lâm
  2. Cơ quan nghiên cứu khoa học.
    Viện sử học.
  3. Tên gọi một số cơ quan đặc biệt.
    Viện kiểm sát nhân dân.
    Viện bảo tàng.
  4. (Kng.; kết hợp hạn chế) . Bệnh viện (nói tắt).
    Nằm viện.
    Ra viện.
  5. (Kết hợp hạn chế) . binh (nói tắt).
    Xin viện.
    Diệt viện.

Động từ

viện

  1. (Kng.; id.) . Nhờ đến sự giúp sức để giải quyết khó khăn.
    Phải viện đến người ngoài mới xong.
  2. Đưa ra làm cái lẽ dựa vào để làm một việc khó hoặc không thể nói rõ lí do.
    Viện hết lí do này đến lí do khác để từ chối.
    Viện cớ ốm.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác