vi khuẩn
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| vi˧˧ xwɜ̰n˧˩˧ | ji˧˥ xwɜŋ˧˩˨ | ji˧˧ xwɜŋ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| vi˧˥ xwɜn˧˩ | vi˧˥˧ xwɜ̰ʔn˧˩ | ||
[sửa] Từ nguyên
[sửa] Danh từ
vi khuẩn
- Loài thực vật rất nhỏ, đơn bào, có thể gây bệnh, nhưng cũng có loài có ích.
- Vi khuẩn lên men giấm lá một thứ vi khuẩn có ích.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)