viable
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Tính từ [sửa]
viable /ˈvɑɪ.ə.bəl/
- Có thể sống được (thai nhi, cây cối... ).
- Có thể nảy mầm (hạt giống).
- Có thể thành tựu được (kế hoạch).
- Có thể tồn tại, có thể đứng vững được (chính phủ).
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)