vibrate
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Nội động từ
vibrate nội động từ /ˈvɑɪ.ˌbreɪt/
- Rung, rung động.
- Lúc lắc, chấn động.
- Rung lên, ngân vang lên (âm thanh).
- Rung lên; rộn ràng.
- to vibrate with enthusiasm — rộn ràng vì nhiệt tình
[sửa] Ngoại động từ
vibrate ngoại động từ /ˈvɑɪ.ˌbreɪt/
[sửa] Chia động từ
vibrate
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to vibrate | |||||
| Phân từ hiện tại | vibrating | |||||
| Phân từ quá khứ | vibrated | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | vibrate | vibrate hoặc vibratest¹ | vibrates hoặc vibrateth¹ | vibrate | vibrate | vibrate |
| Quá khứ | vibrated | vibrated, hoặc vibratedst¹ | vibrated | vibrated | vibrated | vibrated |
| Tương lai | will/shall² vibrate | will/shall vibrate hoặc wilt/shalt¹ vibrate | will/shall vibrate | will/shall vibrate | will/shall vibrate | will/shall vibrate |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | vibrate | vibrate hoặc vibratest¹ | vibrate | vibrate | vibrate | vibrate |
| Quá khứ | vibrated | vibrated | vibrated | vibrated | vibrated | vibrated |
| Tương lai | were to vibrate hoặc should vibrate | were to vibrate hoặc should vibrate | were to vibrate hoặc should vibrate | were to vibrate hoặc should vibrate | were to vibrate hoặc should vibrate | were to vibrate hoặc should vibrate |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | vibrate | — | let’s vibrate | vibrate | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)