victimisation
Từ điển mở Wiktionary
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Danh từ
victimisation
- Sự khiển trách, sự trừng phạt (ai một cách không công bằng về những hành động do người khác tiến hành).
- Sự bắt nạt, sự trù dập; sự trêu chọc.
- Sự biến thành nạn nhân, sự biến thành vật hy sinh.
- Sự ngược đãi, sự đối xử tàn nhẫn.
- Sự cô lập.
- Sự lừa bịp.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)