victimize
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
victimize ngoại động từ /ˈvɪk.tə.ˌmɑɪz/
[sửa] Chia động từ
victimize
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to victimize | |||||
| Phân từ hiện tại | victimizing | |||||
| Phân từ quá khứ | victimized | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | victimize | victimize hoặc victimizest¹ | victimizes hoặc victimizeth¹ | victimize | victimize | victimize |
| Quá khứ | victimized | victimized, hoặc victimizedst¹ | victimized | victimized | victimized | victimized |
| Tương lai | will/shall² victimize | will/shall victimize hoặc wilt/shalt¹ victimize | will/shall victimize | will/shall victimize | will/shall victimize | will/shall victimize |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | victimize | victimize hoặc victimizest¹ | victimize | victimize | victimize | victimize |
| Quá khứ | victimized | victimized | victimized | victimized | victimized | victimized |
| Tương lai | were to victimize hoặc should victimize | were to victimize hoặc should victimize | were to victimize hoặc should victimize | were to victimize hoặc should victimize | were to victimize hoặc should victimize | were to victimize hoặc should victimize |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | victimize | — | let’s victimize | victimize | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)