vieillerie

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
vieillerie
/vjɛ.jʁi/
vieilleries
/vjɛ.jʁi/

vieillerie gc /vjɛ.jʁi/

  1. Đồ kỹ.
    Tas de vieilleries — đống đồ cũ kỹ
  2. (Nghĩa bóng) ý kiến cổ hỷ, tác phẩm lỗi thời.
    Théâtre qui joue des vieilleries — nhà hát diễn những vở lỗi thời
  3. (Thân mật, đùa cợt; hài hước) Tuổi già nua.

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]