vignette
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
vignette /vɪn.ˈjɛt/
- Hoạ tiết (ở đầu hay cuối chương trong sách in).
- Tem nhãn (ở hàng hoá, bao diêm).
- Bức ảnh nửa người có nền mờ.
- (Kiến trúc) Hình trang trí cành lá nho.
- Tác phẩm văn học ngắn.
Ngoại động từ
vignette ngoại động từ /vɪn.ˈjɛt/
Chia động từ
vignette
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to vignette | |||||
| Phân từ hiện tại | vignetting | |||||
| Phân từ quá khứ | vignetted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | vignette | vignette hoặc vignettest¹ | vignettes hoặc vignetteth¹ | vignette | vignette | vignette |
| Quá khứ | vignetted | vignetted, hoặc vignettedst¹ | vignetted | vignetted | vignetted | vignetted |
| Tương lai | will/shall² vignette | will/shall vignette hoặc wilt/shalt¹ vignette | will/shall vignette | will/shall vignette | will/shall vignette | will/shall vignette |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | vignette | vignette hoặc vignettest¹ | vignette | vignette | vignette | vignette |
| Quá khứ | vignetted | vignetted | vignetted | vignetted | vignetted | vignetted |
| Tương lai | were to vignette hoặc should vignette | were to vignette hoặc should vignette | were to vignette hoặc should vignette | were to vignette hoặc should vignette | were to vignette hoặc should vignette | were to vignette hoặc should vignette |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | vignette | — | let’s vignette | vignette | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| vignette /vi.ɲɛt/ |
vignettes /vi.ɲɛt/ |
vignette gc /vi.ɲɛt/
- Họa tiết (ở sách, ở giấy viết thư, ở góc khăn tay... ).
- Viền họa tiết (trang trí ảnh... ).
- Nhãn (ở hộp xì gà, ở chai rượu... ); tem (ở một biệt dược... ).
- Giấy vé (chứng thực đã trả thuế ô tô, đã đóng góp vào một việc nghĩa... ).
- Les vignettes de la fête de l’Humanité — giấy vé lễ báo Nhân đạo
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)